Latvia
Latvia kỳ 2026 đạt 43,39 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chăm sóc cá nhân, bảo trợ xã hội và hàng hoá khác | |||||||||||
| Latvia | 43,39 | 39,13 | 38,53 | 34,65 | 35,34 | 36,16 | 37,2 | 38,33 | 38,72 | 39,64 | |
| Estonia | 47,37 | 46,64 | 48,03 | 46,9 | 50,68 | 51,1 | 47,13 | 46,27 | 45,03 | 43,93 |