Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 47,37 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chăm sóc cá nhân, bảo trợ xã hội và hàng hoá khác | |||||||||||
| Estonia | 47,37 | 46,64 | 48,03 | 46,9 | 50,68 | 51,1 | 47,13 | 46,27 | 45,03 | 43,93 | |
| Cyprus | 52,39 | 55,08 | 55,82 | 58,32 | 59,45 | 62,83 | 52,01 | 43,67 | 44,38 | 46,16 |