Latvia
Latvia kỳ 2026 đạt 150,79 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà ở, nước, điện, khí đốt và nhiên liệu khác | |||||||||||
| Latvia | 150,79 | 160,95 | 168,53 | 185,18 | 163,1 | 157,06 | 157,07 | 148,08 | 142,53 | 144,4 | |
| Estonia | 159,29 | 158,93 | 153,94 | 172,37 | 168,08 | 142,76 | 119,43 | 122,15 | 117,76 | 122,43 |