Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 159,29 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà ở, nước, điện, khí đốt và nhiên liệu khác | |||||||||||
| Estonia | 159,29 | 158,93 | 153,94 | 172,37 | 168,08 | 142,76 | 119,43 | 122,15 | 117,76 | 122,43 | |
| Cyprus | 76,48 | 84,54 | 86,94 | 93,66 | 83,02 | 85,92 | 73,14 | 72,73 | 68,03 | 57,16 |