Estonia
Estonia kỳ 2025 đạt 110,8 Nữ/100 nam, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cơ cấu dân số châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1970 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cơ cấu dân số châu Âu
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số phụ nữ trên 100 nam giới | |||||||||||
| Estonia | 110,8 | 111 | 111 | 110,3 | 110,8 | 111,2 | 111,8 | 112,4 | 113 | 113,4 | |
| Cyprus | 103 | 103,2 | 104 | 105,1 | 104,3 | 103,6 | 104,8 | 105,2 | 105,2 | 105,1 |