Số phụ nữ trên 100 nam giới
Số phụ nữ trên 100 nam giới thuộc bảng Cơ cấu dân số châu Âu (Giá trị · Năm), đơn vị Nữ/100 nam. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cơ cấu dân số châu Âu
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số phụ nữ trên 100 nam giới22 | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 104,2 | 104,4 | 104,6 | 104,5 | 104,6 | 104,6 | 104,7 | 104,8 | 104,9 | 104,9 | |
| Đức | 102,7 | 102,8 | 103,1 | 102,7 | 102,7 | 102,7 | 102,7 | 102,7 | 102,8 | 102,8 |