Hà Lan

Hà Lan kỳ 05-2026 đạt 94,9 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng xây dựng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2018 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:48

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng xây dựng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Xây dựng nhà
Hà Lan94,993,69594,496,496,397,3100,695,395,7
Bỉ92,793,393,993,495,3939392,692,494,1

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202694,86−1,84%96,493,696,40,82%94,42,28%951,45%93,65,65%94,91,25%·······
202596,64+0,16%100,692,797,2+4,97%96,61,73%96,4+0,52%99,2+3,01%96,10,62%96,30,31%92,7+0,76%95,78,77%95,30,63%100,6+4,03%97,3+0,62%96,3+1,05%
202496,49−7,77%104,99292,613,38%98,38,9%95,912,18%96,34,37%96,79,46%96,68,52%9212,96%104,90,85%95,97,07%96,74,73%96,72,32%95,37,57%
2023104,62−3,16%109,299106,9+0,19%107,9+1,6%109,2+0,46%100,76,76%106,83,7%105,62,94%105,74,52%105,80,47%103,22,92%101,56,62%998,16%103,13,82%
2022108,02+10,08%110,9106,2106,7+11,73%106,2+18,13%108,7+12,76%108+8,54%110,9+13,16%108,8+4,11%110,7+13,66%106,3+9,25%106,3+6,41%108,7+9,03%107,8+6,21%107,2+9,39%
202198,13+2,44%104,589,995,52,35%89,95,96%96,41,23%99,5+5,63%98+6,99%104,5+12,49%97,4+0,21%97,3+3,18%99,9+4,5%99,7+2,26%101,5+4,75%980,41%
202095,8−2,09%98,491,697,8+7,95%95,63,34%97,6+0,31%94,22,89%91,69,66%92,91,06%97,20,21%94,312,03%95,65,63%97,5+1,04%96,90,1%98,4+2,93%
201997,84+8,14%107,290,690,6+6,97%98,9+15,81%97,3+15,28%97+9,6%101,4+15,49%93,9+2,18%97,4+9,32%107,2+12,13%101,3+10,23%96,5+2,99%97+0,73%95,60,83%
201890,48·96,484,484,785,484,488,587,891,989,195,691,993,796,396,4

9 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng xây dựng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế