Ireland

Ireland kỳ 12-2014 đạt 105,4 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 12-2014. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:42

Chỉ tiêu này trong bảng PPI châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Hàng tư bản
Ireland
Áo118,8118,4118,2118,1117,5116,6116,5116,5116,5116,5

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2014105,13+0,49%105,5104,8104,9+0,77%104,9+0,58%104,8+0,38%104,8+0,38%104,9+0,29%105,1+0,38%105,3+0,67%105,3+0,67%105,1+0,48%105,5+0,48%105,5+0,48%105,4+0,38%
2013104,61+0,08%105104,1104,1+0,39%104,3+0,68%104,4+0,29%104,41,23%104,61,13%104,70,76%104,6+0,19%104,6+0,19%104,6+0,19%105+0,67%105+0,77%105+0,77%
2012104,52+1,95%105,8103,6103,7+1,07%103,6+1,27%104,1+1,96%105,7+3,53%105,8+3,22%105,5+2,63%104,4+1,56%104,4+1,66%104,4+1,75%104,3+1,66%104,2+1,56%104,2+1,56%
2011102,52−0,45%102,8102,1102,61,06%102,31,25%102,11,35%102,11,35%102,50,58%102,80,19%102,8+0,1%102,7+0,1%102,6+0,1%102,6+0,1%102,6+0%102,6+0%
2010102,99−3,89%103,7102,5103,75,73%103,65,82%103,55,31%103,54,52%103,14,89%1034,1%102,74,2%102,63,39%102,52,47%102,52,19%102,62,01%102,61,72%
2009107,16−1,56%110104,4110+1,29%110+1,57%109,3+1,39%108,4+0,18%108,4+0,09%107,41,01%107,21,2%106,22,48%105,13,67%104,84,2%104,75,25%104,45,26%
2008108,86−0,19%110,5107,8108,61,54%108,31,37%107,81,46%108,21,01%108,30,82%108,50,46%108,50,37%108,90,27%109,1+0,37%109,4+0,83%110,5+2,13%110,2+1,75%
2007109,07−1,76%110,3108,2110,32,13%109,82,4%109,42,67%109,32,24%109,21,18%1091,18%108,91,63%109,20,91%108,71,45%108,51,81%108,21,9%108,31,55%
2006111,02−2,4%112,7110112,70,62%112,50,88%112,41,66%111,82,1%110,53,24%110,33,5%110,73,15%110,22,91%110,32,82%110,52,56%110,32,56%1102,74%
2005113,74·114,3113,1113,4113,5114,3114,2114,2114,3114,3113,5113,5113,4113,2113,1

10 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế