Malta

Malta kỳ 04-2026 đạt 15,1 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Khảo sát niềm tin kinh tế châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2008 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05

Chỉ tiêu này trong bảng Khảo sát niềm tin kinh tế châu Âu

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Niềm tin xây dựng (cán cân ý kiến)
Malta15,1-14,8-31,94551,943,4-3,66,6
Khu vực đồng euro-4,5-3,9-2,9-2,2-2,2-1,3-1,1-1,2-2,2-3

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,35−77,72%45-31,945+625,81%-31,91.326,92%-14,815,138,11%········
202515,03+399,17%51,9-10,46,235,42%2,682,43%0100%24,4+662,5%16,8+1.627,27%46,5+252,96%-4+90,02%-10,4+31,58%6,6+215,79%-3,6+75,17%43,4+416,67%51,9+382,07%
2024-5,02−507,43%29,1-40,19,6+231,03%14,815,43%29,1+14.650%3,287,04%-1,1104,89%-30,4461,9%-40,1242,74%-15,27,8%-5,7111,11%-14,521,85%8,4+200%-18,4+21,37%
20231,23−82,46%24,7-23,42,970,41%17,5+236,54%-0,2105,88%24,7+63,58%22,5+24,31%8,444,37%-11,7325%-14,1262,07%-2,7145,76%-11,93.866,67%2,8+12%-23,4444,19%
20227,03−3,65%18,1-4,39,8+676,47%5,2+189,66%3,4+189,47%15,1+235,56%18,123,95%15,1+23,77%5,2+360%8,717,14%5,949,57%-0,3101,03%2,537,5%-4,3184,31%
20217,3+264,04%29,1-5,8-1,7206,25%-5,8185,29%-3,8125,68%4,5+109,96%23,8+211,74%12,2+177,22%-21.100%10,5+344,19%11,7+11.800%29,1+3.333,33%460%5,1+537,5%
2020-4,45−117,08%14,8-45,21,694,56%6,881,87%14,852,26%-45,2273,85%-21,3270,4%-15,8138,44%0,299,5%-4,3114,38%-0,1100,81%-0,9104,27%1025,93%0,895,68%
201926,05+34,74%41,112,429,4+52,33%37,5+60,26%31+45,54%269,09%12,568,35%41,1+78,7%39,7+61,38%29,9+19,12%12,4+14,81%21,1+414,63%13,5+437,5%18,5+13,5%
201819,33+35,04%39,5-419,3+309,78%23,4+296,64%21,3+78,99%28,6+91,95%39,5+154,84%23+49,35%24,6+176,4%25,1+13,57%10,859,25%4,186,69%-4122,73%16,344,37%
201714,32+304,04%30,8-11,9-9,2+50,8%-11,960,81%11,9+155,35%14,9+296,05%15,5+195,68%15,4+250,98%8,9+182,41%22,1+402,27%26,5+728,13%30,8+1.640%17,6+17.500%29,3+1.072%
2016-7,02−176,06%4,4-21,5-18,7305,49%-7,4150%-21,52.288,89%-7,6140,64%-16,2179,41%-10,2179,07%-10,8202,86%4,480,87%3,268,63%-2113,61%0,1+100,71%2,5+129,07%
20159,23+144,51%23-14,19,1+131,06%14,8+135,32%-0,9+93,96%18,7+186,98%20,4+169,15%12,9+151,19%10,5+136,33%23+192,74%10,2+147,66%14,7+412,77%-14,1664%-8,6+5,49%
2014-20,73+44,59%2,5-41,9-29,3+29,57%-41,934,29%-14,9+56,43%-21,5+31,75%-29,5+30,59%-25,2+47,06%-28,9+20,6%-24,8+34,74%-21,4+49,41%-4,7+88,54%2,5+109,09%-9,1+74%
2013-37,4−22,46%-27,5-47,6-41,651,82%-31,225,3%-34,251,33%-31,52,94%-42,510,68%-47,6+1,86%-36,491,58%-38+4,28%-42,375,52%-4158,3%-27,5+16,16%-357,36%
2012-30,54−6,7%-19-48,5-27,413,69%-24,9+1,97%-22,622,16%-30,620,95%-38,461,34%-48,562,21%-19+40,99%-39,716,42%-24,1+13,31%-25,9+23,82%-32,8+12,06%-32,64,82%
2011-28,63+5,16%-18,5-37,3-24,1+33,06%-25,4+17,26%-18,52,21%-25,39,05%-23,8+21,19%-29,9+9,12%-32,210,65%-34,155%-27,8+37,39%-3441,67%-37,3+0,53%-31,1+8,8%
2010-30,18+27,93%-18,1-44,4-36+7,69%-30,7+34,26%-18,1+61,97%-23,2+53,97%-30,2+35,74%-32,9+28,48%-29,1+36,88%-22+38,89%-44,414,14%-24+22,08%-37,5+6,72%-34,10,59%
2009-41,88−151,17%-30,8-50,4-39-46,7-47,6-50,4-472.058,33%-461.990,91%-46,1229,29%-36118,18%-38,9285,15%-30,8108,11%-40,2+10,67%-33,92,11%
2008-16,68·2,4-45····2,4-2,2-14-16,5-10,1-14,8-45-33,2

19 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Khảo sát niềm tin kinh tế châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế