Malta

Malta kỳ 04-2026 đạt 7,7 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Khảo sát niềm tin kinh tế châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2011 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05

Chỉ tiêu này trong bảng Khảo sát niềm tin kinh tế châu Âu

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Niềm tin bán lẻ (cán cân ý kiến)
Malta7,77,71624,522,3165,914,8
Khu vực đồng euro-9,7-10,9-10-7,6-5,4-6,1-7-5,7-6,8-7,6

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202613,98+150,3%24,57,724,5+562,26%16+83,91%7,7+193,9%7,7+222,22%········
20255,58+1.318,18%22,3-8,2-5,3121,2%8,735,07%-8,2203,8%-6,3166,32%10,3+415%9,9+2.575%-6,310,53%5,2+152%14,8+216,54%5,9+637,5%16+153,69%22,3+505,45%
2024-0,46−104,67%25-29,825+4,17%13,4+615,38%7,966,09%9,572,93%2+120,62%-0,4+97,26%-5,7122,18%-10151,55%-12,7238,04%0,8+166,67%-29,8250,59%-5,5134,16%
20239,81+63,47%35,1-14,624+566,67%-2,6113,47%23,3+214,86%35,1+756,1%-9,7156,4%-14,61.360%25,7+678,79%19,4+194,63%9,2+76,92%0,398,05%-8,5+11,46%16,141,67%
20226+171,71%27,6-20,53,6+107,71%19,3+144,37%7,4+118,73%4,1+106,67%17,2+312,35%-1+87,18%3,3+162,26%-20,5178,85%5,281,09%15,4+170,18%-9,6153,63%27,620,92%
2021-8,37+72,35%34,9-61,5-46,72.435%-43,58.600%-39,528,25%-61,543,36%-8,1+85,99%-7,8+77,59%-5,3+89,34%26+159,63%27,5+146,53%5,7+117,27%17,9+952,94%34,9+339,04%
2020-30,26−869,28%2-59,12+25%-0,5119,23%-30,8237,5%-42,921.550%-57,8219,34%-34,81.438,46%-49,7248,36%-43,6658,97%-59,11.118,97%-331.164,52%1,789,17%-14,6+51,33%
20193,93−46,85%33,5-301,691,84%2,684,43%22,4+394,74%0,2+105,41%-18,1370,15%2,6+218,18%33,5+157,69%7,849,35%5,872,51%3,136,73%15,723,41%-3092,31%
20187,4−27,45%21,1-15,619,6+184,06%16,7+98,81%-7,61.800%-3,7117,65%6,7+709,09%-2,215,79%13+233,33%15,430,32%21,1+80,34%4,979,75%20,532,34%-15,6178%
201710,2+54,55%30,3-1,96,942,02%8,4+95,35%-0,4112,5%-1,7111,64%-1,1137,93%-1,9115,57%3,9+160%22,1+145,56%11,73,31%24,2+168,89%30,3+317,99%20+61,29%
20166,6−58,64%14,6-13,911,912,5%4,3+243,33%3,2+214,29%14,621,51%2,987,39%12,250,61%1,592,54%950%12,150,81%969,07%-13,9152,65%12,4+1.650%
201515,96+401,57%29,1-313,6+81,33%-3+85,98%-2,8+82,28%18,6+208,77%23+489,83%24,7+420,78%20,1+279,25%18+224,14%24,6+321,62%29,1+1.112,5%26,4+183,87%-0,8114,55%
2014-5,29+14,3%9,3-21,47,5+184,27%-21,41,42%-15,8+24,04%-17,1159,09%-5,9+16,9%-7,72.025%5,3+278,57%-14,5221,85%-11,129,07%2,4+123,53%9,3+213,41%5,5+48,65%
2013-6,18−36,21%11,9-21,1-8,9456%-21,1106,86%-20,8225%-6,66,45%-7,1273,68%0,4+102,19%1,4+112,28%11,9+376,74%-8,6275,51%-10,2451,72%-8,2+4,65%3,7+42,31%
2012-4,53+5,56%4,9-18,32,5-10,2-6,4-6,2-1,9+82,41%-18,3581,58%-11,4470%-4,3616,67%4,9+167,12%2,9+124,17%-8,61.333,33%2,6+129,21%
2011-4,8·3,8-12····-10,83,8-2-0,6-7,3-12-0,6-8,9

16 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Khảo sát niềm tin kinh tế châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế