Slovenia
Slovenia kỳ 2026 đạt 48,08 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồ uống có cồn, thuốc lá và ma tuý | |||||||||||
| Slovenia | 48,08 | 49,24 | 47,97 | 48,39 | 50,45 | 53,48 | 49,29 | 52,21 | 53,82 | 56,04 | |
| Latvia | 67,45 | 71,64 | 71,09 | 68,88 | 78,81 | 79,28 | 78,08 | 79,49 | 78,14 | 79,02 |