Malta
Malta kỳ 2026 đạt 97,42 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà ở, nước, điện, khí đốt và nhiên liệu khác | |||||||||||
| Malta | 97,42 | 103,59 | 103,07 | 102,29 | 101,35 | 103,75 | 86,44 | 86,02 | 83,81 | 84,05 | |
| Khu vực đồng euro | 146,33 | 148,81 | 149 | 153,29 | 179,97 | 179,02 | 162,31 | 166,58 | 158,17 | 158,56 |