Malta
Malta kỳ 2026 đạt 34,39 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồ uống có cồn, thuốc lá và ma tuý | |||||||||||
| Malta | 34,39 | 34,94 | 35,25 | 36,31 | 38,85 | 40,15 | 36,49 | 37,22 | 37,82 | 37,57 | |
| Khu vực đồng euro | 35,63 | 37,95 | 37,45 | 38,48 | 42,99 | 45,33 | 40,18 | 40,05 | 40,65 | 41,04 |