Malta
Malta kỳ 2026 đạt 81,38 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồ dùng và thiết bị gia đình | |||||||||||
| Malta | 81,38 | 81,94 | 82,58 | 83,16 | 86,13 | 86,78 | 76,56 | 75,85 | 76,12 | 77,1 | |
| Khu vực đồng euro | 57,63 | 59,2 | 61,91 | 65,63 | 64,48 | 65,24 | 59,41 | 60,07 | 60,49 | 60,82 |