Malta
Malta kỳ 2026 đạt 41,53 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| May mặc và giày dép | |||||||||||
| Malta | 41,53 | 40,5 | 41,38 | 41,96 | 42,46 | 42,97 | 48,96 | 49,22 | 48,2 | 56,78 | |
| Khu vực đồng euro | 47,88 | 47,81 | 50,08 | 51,93 | 52,25 | 52,54 | 58,43 | 59,79 | 58,58 | 60,29 |