Litva
Litva kỳ 2026 đạt 66,04 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồ dùng và thiết bị gia đình | |||||||||||
| Litva | 66,04 | 69,05 | 70,67 | 72,78 | 81,17 | 79,63 | 73,26 | 70,79 | 69,97 | 74,25 | |
| Slovenia | 53,39 | 52,94 | 58,14 | 60,41 | 68,35 | 64,21 | 55,83 | 55,63 | 57,25 | 54,32 |