Litva
Litva kỳ 2026 đạt 208,91 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thực phẩm và đồ uống không cồn | |||||||||||
| Litva | 208,91 | 212,46 | 214,95 | 220,97 | 207,2 | 205,63 | 195,15 | 197,89 | 203,76 | 206,2 | |
| Slovenia | 182,77 | 180,88 | 175,64 | 182,58 | 176,27 | 178,04 | 162,11 | 169,93 | 175,18 | 172,38 |