Litva
Litva kỳ 2026 đạt 12,8 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bảo hiểm và dịch vụ tài chính | |||||||||||
| Litva | 12,8 | 15,39 | 14,92 | 14,24 | 19,64 | 20,76 | 18,39 | 15,35 | 15,32 | 13,83 | |
| Slovenia | 34,15 | 33,15 | 33,54 | 30,79 | 32,35 | 32,08 | 27,54 | 30,08 | 32,31 | 37,26 |