Giải trí, thể thao và văn hoá
Giải trí, thể thao và văn hoá thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), đơn vị Điểm. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải trí, thể thao và văn hoá44 | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 88,06 | 74,38 | 74,55 | 72,89 | 62,76 | 63,46 | 74,02 | 71,96 | 75,92 | 74,78 | |
| Liên minh châu Âu | 84,67 | 71,32 | 71,18 | 69,92 | 61,9 | 61,97 | 72,51 | 70,67 | 73,72 | 72,73 |