Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 6,01 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bảo hiểm và dịch vụ tài chính | |||||||||||
| Estonia | 6,01 | 6,17 | 8,45 | 7,49 | 7,36 | 7,82 | 7,21 | 6,44 | 6,65 | 6,22 | |
| Cyprus | 17,69 | 14,17 | 14,86 | 16,18 | 10,83 | 12,41 | 8,69 | 11,24 | 11,72 | 12,22 |