Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 11,47 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ giáo dục | |||||||||||
| Estonia | 11,47 | 11,75 | 12,53 | 14,95 | 12 | 10,44 | 11,21 | 10,9 | 10,41 | 12,03 | |
| Cyprus | 40,17 | 38,46 | 39,02 | 41,03 | 39,07 | 41,18 | 37,01 | 32,68 | 32,72 | 33,22 |