Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 43,51 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin và truyền thông | |||||||||||
| Estonia | 43,51 | 44,44 | 43,67 | 46,13 | 54,56 | 59,45 | 53,37 | 53,06 | 50,84 | 52,84 | |
| Cyprus | 35,1 | 41,69 | 42,49 | 43,44 | 47,5 | 49,87 | 40,86 | 43,28 | 45,36 | 48,72 |