Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 48,73 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồ dùng và thiết bị gia đình | |||||||||||
| Estonia | 48,73 | 49,71 | 55,79 | 59,61 | 66,96 | 68,34 | 52,71 | 52,27 | 51,99 | 53,23 | |
| Cyprus | 51,65 | 58,28 | 58,16 | 59,67 | 58,4 | 62,88 | 55,69 | 52,09 | 50,58 | 52,56 |