Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 57,06 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| May mặc và giày dép | |||||||||||
| Estonia | 57,06 | 60,43 | 60,63 | 54,72 | 55,38 | 56 | 68,96 | 68,18 | 69,74 | 71,21 | |
| Cyprus | 64,84 | 62,14 | 63,82 | 59,74 | 65,76 | 61,91 | 59,83 | 57,77 | 59,08 | 60,44 |