Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 57,11 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồ uống có cồn, thuốc lá và ma tuý | |||||||||||
| Estonia | 57,11 | 49,69 | 54,08 | 51,59 | 55,12 | 67 | 71,3 | 74,57 | 79,78 | 82,09 | |
| Cyprus | 47,65 | 54,32 | 55,75 | 58,88 | 54,18 | 64,15 | 60,03 | 62,73 | 66,05 | 69,68 |