Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 199,4 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1996 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thực phẩm và đồ uống không cồn | |||||||||||
| Estonia | 199,4 | 193,39 | 211,91 | 212,83 | 208,94 | 220,74 | 188,11 | 190,53 | 201,42 | 199,65 | |
| Cyprus | 157,37 | 169,63 | 166,66 | 173,65 | 155,57 | 177,06 | 159,7 | 168,8 | 169,99 | 180,45 |