Bulgaria
Bulgaria kỳ 2026 đạt 44,23 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1997 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chăm sóc cá nhân, bảo trợ xã hội và hàng hoá khác | |||||||||||
| Bulgaria | 44,23 | 45,99 | 45,46 | 46,7 | 45,72 | 44,5 | 43,16 | 43,84 | 42,25 | 42,43 | |
| Luxembourg | 90 | 97,27 | 103,04 | 94,38 | 103,3 | 105,8 | 101,43 | 102,03 | 98,03 | 95,83 |