Bulgaria
Bulgaria kỳ 2026 đạt 223,23 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1997 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thực phẩm và đồ uống không cồn | |||||||||||
| Bulgaria | 223,23 | 219,79 | 233,04 | 239,02 | 227,32 | 239,55 | 227,1 | 218,75 | 224,67 | 213,03 | |
| Luxembourg | 122,1 | 121 | 123,8 | 116,2 | 126,4 | 137,5 | 115 | 115,1 | 117 | 119,7 |