Bulgaria
Bulgaria kỳ 2026 đạt 99,36 Điểm, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trọng số HICP châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1997 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Trọng số HICP châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà ở, nước, điện, khí đốt và nhiên liệu khác | |||||||||||
| Bulgaria | 99,36 | 97,43 | 119,83 | 116,19 | 120,34 | 123,7 | 106,73 | 109,97 | 109,31 | 101,03 | |
| Luxembourg | 114,1 | 107,72 | 114,42 | 121,05 | 133,45 | 128,77 | 117,81 | 116,21 | 113,4 | 109,4 |