Bulgaria
Bulgaria kỳ 06-2026 đạt 31.595,55 Triệu EUR, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cho vay ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Cho vay ngân hàng châu Âu
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cho vay hộ gia đình | |||||||||||
| Bulgaria | 31.595,55 | 30.954,81 | 30.453,28 | 29.913,26 | 29.385,41 | 29.007,85 | 28.763,44 | 28.388,47 | 27.977,54 | 27.511,5 | |
| Luxembourg | 68.180 | 67.805 | 67.385 | 67.069 | 66.155 | 66.196 | 66.426 | 66.706 | 66.034 | 65.650 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 30.218,36 | +14,49% | 31.595,55 | 29.007,85 | 29.007,85+20,55% | 29.385,41+20,47% | 29.913,26+20,57% | 30.453,28+20,63% | 30.954,81+20,61% | 31.595,55+20,82% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 26.393,12 | +20,67% | 28.763,44 | 24.063,2 | 24.063,2+20,72% | 24.391,91+20,52% | 24.809,27+20,56% | 25.245,13+20,34% | 25.665,87+20,5% | 26.151,44+20,64% | 26.659,31+20,74% | 27.090,41+20,65% | 27.511,5+20,76% | 27.977,54+20,84% | 28.388,47+20,75% | 28.763,44+20,89% |
| 2024 | 21.873,01 | +19,07% | 23.793,89 | 19.932,86 | 19.932,86+16,35% | 20.239,63+17,11% | 20.577,66+17,51% | 20.977,57+18,58% | 21.298,8+18,75% | 21.677,75+18,96% | 22.080,09+19,54% | 22.453,09+19,66% | 22.782,58+20,14% | 23.152,37+20,48% | 23.509,83+20,33% | 23.793,89+20,66% |
| 2023 | 18.370,61 | +14,59% | 19.720,04 | 17.131,63 | 17.131,63+14,93% | 17.282,14+14,88% | 17.511,29+14,64% | 17.691,19+14,36% | 17.936,1+14,35% | 18.223,36+14,12% | 18.470,66+14,16% | 18.763,54+14,28% | 18.962,98+14,07% | 19.215,99+14,37% | 19.538,45+14,92% | 19.720,04+15,93% |
| 2022 | 16.032,3 | · | 17.010,71 | 14.905,98 | 14.905,98 | 15.044,18 | 15.275,62 | 15.469,99 | 15.685,85 | 15.968,83 | 16.179,36 | 16.419,22 | 16.624,33 | 16.801,61 | 17.001,87 | 17.010,71 |
5 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cho vay ngân hàng châu Âu.