Phi thực phẩm, trừ nhiên liệu (khối lượng)
Phi thực phẩm, trừ nhiên liệu (khối lượng) thuộc bảng Bán lẻ châu Âu (Giá trị · Tháng), đơn vị Index. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Bán lẻ châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phi thực phẩm, trừ nhiên liệu (khối lượng)23 | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 109,6 | 109,5 | 110,2 | 108,6 | 109 | 108,9 | 109,2 | 108,8 | 108,5 | 108,3 | |
| Liên minh châu Âu | 110,4 | 109,9 | 111 | 108,9 | 109,5 | 109,4 | 109,7 | 109,3 | 108,9 | 108,6 |