Đơn vịĐiểm

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Nông, lâm nghiệp và thủy sản3-2,245,391,55-1,25-0,651,742,071,472,773,41,411,23-0,32
Nông nghiệp và dịch vụ có liên quan-2,946,21,65-1,91-0,791,292,062,353,763,81,732,57-0,08
Lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan2,072,411,490,470,11,651,030,540,690,37-0,030,1-0,89
Thủy sản khai thác, nuôi trồng-0,182,691,280,41-0,353,172,23-1,32-0,152,510,56-2,78-1
Công nghiệp43,050,680,511,060,561,25-0,230,071,15-0,640,98-0,35-0,49
Khai khoáng17,49-0,05-2,222,31-3,340,68-2,7-1,844,07-3,029,73-1,13-1,89
Công nghiệp chế biến, chế tạo2,570,690,551,020,731,16-0,240,041,04-0,550,45-0,38-0,47
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí1,910,972,470,990,384,252,162,741,181,091,111,510,95
Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải1,32,010,010,290,40,640,180,461,170,780,291,20,22
Dịch vụ72,442,080,570,860,582,910,720,610,161,978,622,830,02
Vận tải kho bãi6,385,75-0,252,190,883,030,941,270,764,2426,328,840,17
Dịch vụ lưu trú và ăn uống3,532,20,751,151,51,530,770,860,931,810,51,371,04
Thông tin và truyền thông0,20,0500,03-0,160,5-0,04-0,490,280,060,140,10,33
Giáo dục và đào tạo0,140,152,310,21-00,12,240,03-3,989,350,85-4
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội0,270,380,0300,3615,110,081,471,193,830,030,04
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí0,820,360,330,480,440,240,34-0,150,671,370,190,641,02
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình1,46
Nguồn dữ liệu: Dữ Liệu Kinh Tế